hao hụt

Học thuật
Thân thiện
hao hụt

Kho hàng kiểm tra và ghi nhận mức hao hụt sau chuyến vận chuyển.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị mất, thiếu hụt một phần: Chỉ việc số lượng, khối lượng hoặc giá trị bị giảm đi một phần trong một quá trình nào đó, thường do nguyên nhân tự nhiên hoặc không tránh khỏi.
    • Giảm sút, suy giảm: Dùng để chỉ sự giảm đi về mặt số lượng, chất lượng hoặc năng lượng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Lượng nước trong hồ chứa bị hao hụt đáng kể sau mùa khô.
    • Do bảo quản không tốt, số hàng tồn kho bị hao hụt khoảng 5%.
    • Nguồn vốn đầu bị hao hụt sau một thời gian dài không sinh lời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hao hụt trong quá trình vận chuyển": chỉ sự mất mát xảy ra khi vận chuyển hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.

    • Công ty phải tính toán phần hao hụt trong quá trình vận chuyển khi kê khai giá thành.
  • "hao hụt trong chỉ số cho phép": sự thiếu hụt nằm trong phạm vi, mức độ được chấp nhận.

    • Mức hao hụt nguyên liệu này vẫn nằm trong chỉ số cho phép của nhà máy.
Biến thể từ gần giống
  • Hao mòn (động từ): bị mòn, giảm giá trị do sử dụng lâu dài hoặc tác động vật .

    • Máy móc sau nhiều năm đã bị hao mòn đáng kể.
  • Thiếu hụt (động từ/danh từ): không đủ, không đáp ứng được nhu cầu hoặc định mức.

    • Ngân sách năm nay bị thiếu hụt một khoản lớn.
  • Tổn thất (danh từ): sự mất mát, thiệt hại (thường dùng trong ngữ cảnh nghiêm trọng hơn).

    • Trận bão gây ra tổn thất nặng nề về người của.
Từ đồng nghĩa
  • Mất mát: bị giảm đi, không còn nguyên vẹn.
  • Suy giảm: trở nên ít hơn, yếu hơn.
  • Giảm sút: bị giảm đi về số lượng hoặc chất lượng.
Thành ngữ liên quan
  • "Hao tiền tốn của": tốn kém nhiều tiền bạc, của cải một cách lãng phí.
    • Công việc kinh doanh thất bát khiến anh ta hao tiền tốn của.
hao hụt

Kho hàng kiểm tra và ghi nhận mức hao hụt sau chuyến vận chuyển.

  1. đgt. Bị mất, thiếu hụt một phần do hao hụt tự nhiên: hao hụt trong quá trình vận chuyển hao hụt trong chỉ số cho phép.